Cao su chống va đập cửa

Từ: 塔吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎdiào] cần trục hình tháp。塔式起重机。机身很高,像塔,有长臂。可以在轨道上移动,工作面较大。主要用于建筑工程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
塔吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔吊 Tìm thêm nội dung cho: 塔吊