Từ: 镜头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镜头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镜头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngtóu] 1. ống kính (máy ảnh)。摄影机或放映机上,由透镜组成的光学装置。用来在胶片或幕上形成影像。
2. pha; pô (chụp ảnh)。照相的一个画面。
3. cảnh; đoạn (quay phim)。拍电影时从摄影机开始转动到停止时所拍下的一系列画面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
镜头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镜头 Tìm thêm nội dung cho: 镜头