Từ: 无底洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无底洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无底洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúdǐdòng] không đáy; hang không đáy; vô cùng tận。永远填不满的洞(多用于比喻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động
无底洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无底洞 Tìm thêm nội dung cho: 无底洞