Cao su chống va đập cửa

Từ: 入闱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入闱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入闱 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùwéi] vào trường thi (trường thi)。科举时代应考的或监考的人进入考场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闱

vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
入闱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入闱 Tìm thêm nội dung cho: 入闱