Từ: 尾巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尾 • 巴

Nghĩa của 尾巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi·ba] 1. đuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú...)。鸟、兽、虫、鱼等动物的身体末端突出的部分,主要作用是辅助运动、保持身体平衡等。
2. phần đuôi (của vật thể)。某些物体的尾部。
飞机尾巴
đuôi máy bay
彗星尾巴
đuôi sao chổi
3. cái đuôi; người theo đuôi (người không có chủ kiến, chỉ biết theo đuôi người khác)。指没有主见、完全随声附和的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

vã尾:ăn vã
vãi尾:sãi vãi
vĩ尾:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả尾:vả lại
vải尾:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm
尾巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾巴 Tìm thêm nội dung cho: 尾巴