Từ: 不可估量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可估量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 估 • 量

Nghĩa của 不可估量 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěgūliàng] vô số; vô hạn; mênh mông; không thể lường được。难以估计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

cô估:cô kế (ước giá)
cố估:cố kế (thống kê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
不可估量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可估量 Tìm thêm nội dung cho: 不可估量