Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尊亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūnqīn] 1. tôn thân。辈分高的亲属。
2. tôn thân (kính ngữ, dùng gọi người thân của người khác.)。敬辞,称对方的亲属。
2. tôn thân (kính ngữ, dùng gọi người thân của người khác.)。敬辞,称对方的亲属。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 尊亲 Tìm thêm nội dung cho: 尊亲
