Từ: hàn xá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàn xá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàn

Dịch hàn xá sang tiếng Trung hiện đại:

寒舍 《谦辞, 对人称自己的家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn

hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
hàn:(lấp kín, bịt lỗ thủng)
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn lâm viện, hàn nối
hàn󰓜:hàn thái
hàn:hàn thái
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn𬭍:hàn xì, mỏ hàn
hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xá

:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
:xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)
:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
:xá (Sông nhánh)
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
:xá tội, đặc xá

Gới ý 15 câu đối có chữ hàn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

hàn xá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàn xá Tìm thêm nội dung cho: hàn xá