Từ: gắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gắt

Nghĩa gắt trong tiếng Việt:

["- đgt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.","- tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt."]

Dịch gắt sang tiếng Trung hiện đại:

闹脾气 《发脾气; 生气。》
呵斥; 吆喝 《大声喊叫(多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)。》
暴躁; 急性子 《遇事好发急, 不能控制感情。》
酷烈 《炽烈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gắt

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
gắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gắt Tìm thêm nội dung cho: gắt