Từ: 退出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退出 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìchū] ra khỏi; rút khỏi。离开会场或其他场所,不再参加;脱离团体或组织。
退出会场
ra khỏi hội trường
退出战斗
rút khỏi cuộc chiến đấu
退出组织
ra khỏi tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
退出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退出 Tìm thêm nội dung cho: 退出