Từ: 雌黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雌黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíhuáng] 1. thư hoàng (hoá)。矿物,成分是三硫化二砷(As2 S3 ),晶体多呈柱状,橙黄色,略透明,燃烧时放出大蒜的气味。供制颜料或做退色剂用。
2. dùng để tẩy xoá chữ viết. Người xưa dùng thư hoàng để tẩy xoá chữ viết, nên gọi việc sửa chữa chữ nghĩa là "妄下雌黄"; gọi việc nói năng bừa bãi, bất chấp sự thực là"信口雌黄" 。古人抄书校书常用雌黄涂改文字,因此称乱改文字、 乱发议论为"妄下雌黄",称不顾事实、随口乱说为"信口雌黄"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

thư:thư (con mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
雌黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雌黄 Tìm thêm nội dung cho: 雌黄