Từ: 泡菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàocài] đồ chua; dưa chua (món ăn)。把洋白菜、萝卜等放在加了盐、酒、花椒等的凉开水里泡制成的一种带酸味的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
泡菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡菜 Tìm thêm nội dung cho: 泡菜