Từ: 笨伯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨伯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笨 • 伯

Nghĩa của 笨伯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bènbó] 书
tên ngốc; thằng đần; người hậu đậu; người vụng về; người lờ đờ; người chậm chạp。蠢人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

bát笨:chuyết bát (vụng về)
bổn笨: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

bá伯:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác伯:chú bác
笨伯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笨伯 Tìm thêm nội dung cho: 笨伯