Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笨伯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨伯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笨伯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bènbó]
tên ngốc; thằng đần; người hậu đậu; người vụng về; người lờ đờ; người chậm chạp。蠢人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

bát:chuyết bát (vụng về)
bổn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác
笨伯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笨伯 Tìm thêm nội dung cho: 笨伯