Từ: 尊意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnyì] cao kiến của bạn; ý anh; ý kiến người đối diện。阁下的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
尊意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊意 Tìm thêm nội dung cho: 尊意