Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 应力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnglì] ứng lực; sức ứng。物体由于外因或内在缺陷而产生形变时,在它内部任一截面单位面积上两方的相互作用力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
应力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应力 Tìm thêm nội dung cho: 应力