Chữ 飾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飾, chiết tự chữ SỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飾:

飾 sức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飾

飾

Chiết tự chữ 飾

Chiết tự chữ sức bao gồm chữ 食 丿 一 巾 hoặc 飠 丿 一 巾 hoặc 食 布 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 飾 cấu thành từ 4 chữ: 食, 丿, 一, 巾
  • 食 thực, tự
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 2. 飾 cấu thành từ 4 chữ: 飠, 丿, 一, 巾
  • 飠 thực
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 巾 cân, khân, khăn
  • 3. 飾 cấu thành từ 2 chữ: 食, 布
  • 食 thực, tự
  • 布 buá, bô, bố, vú, vố
  • sức [sức]

    U+98FE, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饰;
    Pinyin: shi4, chi4;
    Việt bính: sik1;

    飾 sức

    Nghĩa Trung Việt của từ 飾

    (Động) Trang điểm, làm cho đẹp.
    ◎Như: tu sức 修
    飾 tô điểm, trang sức 裝飾 trang điểm.

    (Động)
    Che đậy, ngụy trang.
    ◎Như: yểm sức 掩飾 che đậy, phấn sức thái bình 粉飾太平 chính trị đã rối bét mà vẫn làm như thái bình yên tĩnh.

    (Động)
    Giả thác, giả bộ.
    ◎Như: sức từ 飾詞 nói lời lấp liếm, sức mạo 飾貌 giả dạng vẻ mặt.

    (Động)
    Tẩy rửa cho sạch sẽ.
    § Thông 拭.
    ◇Chu Lễ 周禮: Phàm tế tự, sức kì ngưu sinh 凡祭祀, 飾其牛牲 (Địa quan 地官, Phong nhân 封人) Trong việc tế tự, tắm rửa trâu bò con thú đem cúng cho sạch sẽ.

    (Động)
    Sửa trị.
    § Thông sức 飭.

    (Động)
    Đóng vai, sắm tuồng.

    (Danh)
    Áo quần.
    ◎Như: phục sức 服飾 quần áo.

    (Danh)
    Vật phẩm dùng để trang điểm.
    ◎Như: thủ sức 首飾 đồ trang điểm trên đầu.
    sức, như "sức khoẻ" (vhn)

    Chữ gần giống với 飾:

    飴, 飵, 飶, 飼, 飽, 飾, 飿, 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

    Dị thể chữ 飾

    餙, 饰,

    Chữ gần giống 飾

    飭, 殇, 鶾, 芇, 幱, 幰, 幯, 幮, 幭, 幬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飾 Tự hình chữ 飾 Tự hình chữ 飾 Tự hình chữ 飾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飾

    sức飾:sức khoẻ
    飾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飾 Tìm thêm nội dung cho: 飾