Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâu

Nghĩa dâu trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. 2. Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường.","- 2 dt. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu rể thảo dâu hiền mẹ chồng nàng dâu Nó là con dâu của làng này."]

Dịch dâu sang tiếng Trung hiện đại:

媳妇 《儿子的妻子。也说儿媳妇儿。》
新娘 《结婚时的女子。也叫新娘子。》

《桑树, 落叶乔木, 树皮有浅裂, 叶子卵形, 花单性, 花被黄绿色。叶子是蚕的饲料, 嫩枝的韧皮纤维可造纸, 果穗可以吃, 嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâu

dâu:con dâu, cô dâu
dâu:con dâu, cô dâu
dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu𪳫:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu𣘛:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
dâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâu Tìm thêm nội dung cho: dâu