Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dâu trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. 2. Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường.","- 2 dt. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu rể thảo dâu hiền mẹ chồng nàng dâu Nó là con dâu của làng này."]Dịch dâu sang tiếng Trung hiện đại:
媳妇 《儿子的妻子。也说儿媳妇儿。》新娘 《结婚时的女子。也叫新娘子。》
植
桑 《桑树, 落叶乔木, 树皮有浅裂, 叶子卵形, 花单性, 花被黄绿色。叶子是蚕的饲料, 嫩枝的韧皮纤维可造纸, 果穗可以吃, 嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dâu
| dâu | 妯: | con dâu, cô dâu |
| dâu | 嫂: | con dâu, cô dâu |
| dâu | 柚: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 𪳫: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 𣘛: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dâu | 橷: | cây dâu; cuộc bể dâu |

Tìm hình ảnh cho: dâu Tìm thêm nội dung cho: dâu
