Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化验 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàyàn] hoá nghiệm; phân chất。用物理的或化学的方法检验物质的成分和性质。
化验员
nhân viên hoá nghiệm
药品化验
phân chất dược phẩm
化验大便
phân chất chất thải.
化验员
nhân viên hoá nghiệm
药品化验
phân chất dược phẩm
化验大便
phân chất chất thải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |

Tìm hình ảnh cho: 化验 Tìm thêm nội dung cho: 化验
