Từ: 奠边府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠边府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奠边府 trong tiếng Trung hiện đại:

[dinbiānfǔ] Hán Việt: ĐIỆN BIÊN PHỦ
Điện Biên Phủ(thuộc tỉnh Lai Châu)。 越南地名。越南西北部重镇之一。属于莱州省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
奠边府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠边府 Tìm thêm nội dung cho: 奠边府