Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尊驾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūnjià] 1. tôn giá (tiếng xưng hô tôn trọng người đối diện)。对对方的尊称。
恭候尊驾光临。
kính chờ tôn giá quang lâm
2. tôn giá (gọi tôn trọng hành động của người đối diện)。对人行止的敬称。
昨天尊驾光临。
Hôm qua tôn giá quang lâm
恭候尊驾光临。
kính chờ tôn giá quang lâm
2. tôn giá (gọi tôn trọng hành động của người đối diện)。对人行止的敬称。
昨天尊驾光临。
Hôm qua tôn giá quang lâm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 尊驾 Tìm thêm nội dung cho: 尊驾
