Từ: 尊驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnjià] 1. tôn giá (tiếng xưng hô tôn trọng người đối diện)。对对方的尊称。
恭候尊驾光临。
kính chờ tôn giá quang lâm
2. tôn giá (gọi tôn trọng hành động của người đối diện)。对人行止的敬称。
昨天尊驾光临。
Hôm qua tôn giá quang lâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
尊驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊驾 Tìm thêm nội dung cho: 尊驾