Chữ 對 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 對, chiết tự chữ DỐI, NHÓI, TỐI, TỤI, ĐÔI, ĐỐI, ĐỖI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 對:
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3
1. [對抗] đối kháng 2. [對立] đối lập 3. [對偶] đối ngẫu 4. [對付] đối phó 5. [對手] đối thủ 6. [對圓] đối viên 7. [不對] bất đối 8. [門當戶對] môn đương hộ đối 9. [反對] phản đối 10. [相對] tương đối 11. [絕對] tuyệt đối;
對 đối
Nghĩa Trung Việt của từ 對
(Động) Thưa, đáp.◎Như: đối sách 對策 trả lời câu hỏi.
(Động) Ứng đáp.
◎Như: vô ngôn dĩ đối 無言以對 không trả lời được.
(Động) Cư xử, đối đãi.
◎Như: đối nhân thành khẩn 對人誠懇 cư xử với người một cách tận tình.
(Động) Hướng về, chĩa vào.
◎Như: đối chúng tuyên ngôn 對眾宣言 nói rõ trước mọi người, tương đối vô ngôn 相對無言 (hướng mặt) nhìn nhau không nói.
◇Tào Tháo 曹操: Đối tửu đương ca, Nhân sanh ki hà? 對酒當歌, 人生幾何 (Đoản ca hành 短歌行) Hướng về chén rượu hãy hát, Đời người có là bao?
(Động) Thích ứng, tương hợp, tùy theo.
◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy theo bệnh mà cho thuốc.
(Động) So sánh, kiểm nghiệm.
◎Như: hiệu đối 校對 so sánh, đối chiếu, đối chỉ văn 對指紋 kiểm tra dấu tay.
(Động) Điều chỉnh.
◎Như: đối hảo vọng viễn kính đích cự li 對好望遠鏡的距離 điều chỉnh cự li ống nhòm.
(Động) Pha thêm, chế thêm.
◎Như: trà hồ lí đối điểm nhi khai thủy 茶壺裡對點兒開水 pha chút nước sôi vào ấm trà.
(Động) Lắp, tra, khớp vào nhau.
◎Như: bả môn đối thượng 把門對上 lắp cửa vào.
(Động) Chống, chọi.
◎Như: nhất cá đối nhất cá 一個對一個 một chọi một.
(Danh) Người hay vật sóng với nhau thành một đôi.
◎Như: tha môn chánh hảo phối thành đối 他們正好配成對 họ thật là xứng đôi.
(Danh) Nói tắt của đối liên 對聯 câu đối.
◎Như: đối tử 對子 câu đối, hỉ đối 喜對 câu đối mừng.
(Danh) Lượng từ: cặp, đôi.
◎Như: tam đối phu thê 三對夫妻 ba cặp vợ chồng.
(Tính) Bên kia, trước mặt.
◎Như: đối ngạn 對岸 bờ bên kia, đối phương 對方 phe bên kia, phe nghịch.
(Tính) Đúng, phải, bình thường.
◎Như: số mục bất đối 數目不對 con số không đúng, thần sắc bất đối 神色不對 sắc mặt không bình thường.
(Giới) Với, về, trước.
◎Như: đại gia đối tha giá kiện sự ngận bất mãn ý 大家對他這件事很不滿意 mọi người rất không hài lòng về việc ấy của hắn, tha đối nhĩ thuyết thập ma? 他對你說什麼 nó nói gì với anh vậy?
đỗi, như "quá đỗi" (vhn)
dối, như "dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối" (gdhn)
đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (gdhn)
nhói, như "đau nhói" (gdhn)
tối, như "tăm tối" (gdhn)
tụi, như "tụi bay" (gdhn)
Chữ gần giống với 對:
對,Dị thể chữ 對
对,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對
| dối | 對: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| nhói | 對: | đau nhói |
| nhối | 對: | |
| tối | 對: | tăm tối |
| tụi | 對: | tụi bay |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đối | 對: | đối diện; đối đãi; đối tác |
| đổi | 對: | |
| đỗi | 對: | quá đỗi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 對:
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Tìm hình ảnh cho: 對 Tìm thêm nội dung cho: 對
