Cao su chống va đập cửa

Chữ 對 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 對, chiết tự chữ DỐI, NHÓI, TỐI, TỤI, ĐÔI, ĐỐI, ĐỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 對:

對 đối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 對

Chiết tự chữ dối, nhói, tối, tụi, đôi, đối, đỗi bao gồm chữ 业 羊 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

對 cấu thành từ 3 chữ: 业, 羊, 寸
  • nghiệp
  • dương
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đối [đối]

    U+5C0D, tổng 14 nét, bộ Thốn 寸
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dui4;
    Việt bính: deoi3
    1. [對抗] đối kháng 2. [對立] đối lập 3. [對偶] đối ngẫu 4. [對付] đối phó 5. [對手] đối thủ 6. [對圓] đối viên 7. [不對] bất đối 8. [門當戶對] môn đương hộ đối 9. [反對] phản đối 10. [相對] tương đối 11. [絕對] tuyệt đối;

    đối

    Nghĩa Trung Việt của từ 對

    (Động) Thưa, đáp.
    ◎Như: đối sách
    trả lời câu hỏi.

    (Động)
    Ứng đáp.
    ◎Như: vô ngôn dĩ đối không trả lời được.

    (Động)
    Cư xử, đối đãi.
    ◎Như: đối nhân thành khẩn cư xử với người một cách tận tình.

    (Động)
    Hướng về, chĩa vào.
    ◎Như: đối chúng tuyên ngôn nói rõ trước mọi người, tương đối vô ngôn (hướng mặt) nhìn nhau không nói.
    ◇Tào Tháo : Đối tửu đương ca, Nhân sanh ki hà? , (Đoản ca hành ) Hướng về chén rượu hãy hát, Đời người có là bao?

    (Động)
    Thích ứng, tương hợp, tùy theo.
    ◎Như: đối chứng hạ dược tùy theo bệnh mà cho thuốc.

    (Động)
    So sánh, kiểm nghiệm.
    ◎Như: hiệu đối so sánh, đối chiếu, đối chỉ văn kiểm tra dấu tay.

    (Động)
    Điều chỉnh.
    ◎Như: đối hảo vọng viễn kính đích cự li điều chỉnh cự li ống nhòm.

    (Động)
    Pha thêm, chế thêm.
    ◎Như: trà hồ lí đối điểm nhi khai thủy pha chút nước sôi vào ấm trà.

    (Động)
    Lắp, tra, khớp vào nhau.
    ◎Như: bả môn đối thượng lắp cửa vào.

    (Động)
    Chống, chọi.
    ◎Như: nhất cá đối nhất cá một chọi một.

    (Danh)
    Người hay vật sóng với nhau thành một đôi.
    ◎Như: tha môn chánh hảo phối thành đối họ thật là xứng đôi.

    (Danh)
    Nói tắt của đối liên câu đối.
    ◎Như: đối tử câu đối, hỉ đối câu đối mừng.

    (Danh)
    Lượng từ: cặp, đôi.
    ◎Như: tam đối phu thê ba cặp vợ chồng.

    (Tính)
    Bên kia, trước mặt.
    ◎Như: đối ngạn bờ bên kia, đối phương phe bên kia, phe nghịch.

    (Tính)
    Đúng, phải, bình thường.
    ◎Như: số mục bất đối con số không đúng, thần sắc bất đối sắc mặt không bình thường.

    (Giới)
    Với, về, trước.
    ◎Như: đại gia đối tha giá kiện sự ngận bất mãn ý 滿 mọi người rất không hài lòng về việc ấy của hắn, tha đối nhĩ thuyết thập ma? nó nói gì với anh vậy?

    đỗi, như "quá đỗi" (vhn)
    dối, như "dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối" (gdhn)
    đôi, như "cặp đôi; đôi co" (gdhn)
    đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (gdhn)
    nhói, như "đau nhói" (gdhn)
    tối, như "tăm tối" (gdhn)
    tụi, như "tụi bay" (gdhn)

    Chữ gần giống với 對:

    ,

    Dị thể chữ 對

    ,

    Chữ gần giống 對

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 對 Tự hình chữ 對 Tự hình chữ 對 Tự hình chữ 對

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

    dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
    nhói:đau nhói
    nhối: 
    tối:tăm tối
    tụi:tụi bay
    đôi:cặp đôi; đôi co
    đối:đối diện; đối đãi; đối tác
    đổi: 
    đỗi:quá đỗi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 對:

    Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

    Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

    Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

    Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

    Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

    Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

    Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

    對 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 對 Tìm thêm nội dung cho: 對