Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小圈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小圈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小圈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoquān·zi] 1. cái vòng nhỏ hẹp。狭小的生活范围。
走出家庭的小圈子。
thoát khỏi cái môi trường nhỏ hẹp của gia đình.
2. bè cánh; bè đảng。为个人利益而互相拉拢、互相利用的小集团。
搞小圈子。
kết bè kéo cánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
小圈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小圈子 Tìm thêm nội dung cho: 小圈子