Từ: 小班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小班 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎobān] mẫu giáo bé。幼儿园里由三周岁至五周岁儿童所编成的班级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
小班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小班 Tìm thêm nội dung cho: 小班