Từ: 入關 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入關:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 關

nhập quan
Đi vào cửa một khu vực.
◇Phan Nhạc 潘岳:
Huề lão ấu nhi nhập quan
攜老幼而入關 (Tây chinh phú 西征賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 關

quan關:quan ải
入關 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入關 Tìm thêm nội dung cho: 入關