Từ: 小结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小结 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎojié] 1. tiểu kết; sơ kết。在整个过程中的一个段落之后的临时总结,用于统计数字或综述经验等。
2. làm sơ kết。做小结。
把上个月的工作小结一下。
sơ kết công tác tháng trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
小结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小结 Tìm thêm nội dung cho: 小结