Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 小结 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎojié] 1. tiểu kết; sơ kết。在整个过程中的一个段落之后的临时总结,用于统计数字或综述经验等。
2. làm sơ kết。做小结。
把上个月的工作小结一下。
sơ kết công tác tháng trước.
2. làm sơ kết。做小结。
把上个月的工作小结一下。
sơ kết công tác tháng trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 小结 Tìm thêm nội dung cho: 小结
