Cao su chống va đập cửa
Từ: 小麦线虫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小麦线虫:
Nghĩa của 小麦线虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎomàixiànchóng] sâu lúa mì。线形动物,身体很小,寄生在小麦的组织内,形成虫瘿,引起小麦线虫病。被侵害的植株,茎变得肥肿而弯曲,叶子皱缩而扭卷,严重时不能抽穗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 小麦线虫 Tìm thêm nội dung cho: 小麦线虫
