Từ: 少女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàonǚ] thiếu nữ; cô gái trẻ。年轻未婚的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
少女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少女 Tìm thêm nội dung cho: 少女