Từ: 矜功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căng công
Khoe khoang công trạng.
◇Chiến quốc sách :
Căng công bất lập, hư nguyện bất chí
立, 至 (Tề sách tứ 四) Khoe công thì không thành, nguyện vọng hão huyền thì không đạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng:kiêu căng
găng:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
矜功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜功 Tìm thêm nội dung cho: 矜功