Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
căng công
Khoe khoang công trạng.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Căng công bất lập, hư nguyện bất chí
矜功不立, 虛願不至 (Tề sách tứ 齊策四) Khoe công thì không thành, nguyện vọng hão huyền thì không đạt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 矜功 Tìm thêm nội dung cho: 矜功
