Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 辗转反侧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辗转反侧:
Nghĩa của 辗转反侧 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnzhuǎnfǎncè] trằn trọc; trăn trở。形容心中有事,躺在床上翻来覆去地不能入睡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辗
| triển | 辗: | triển (di chuyển; khó khăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |

Tìm hình ảnh cho: 辗转反侧 Tìm thêm nội dung cho: 辗转反侧
