Từ: 新名词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新名词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新名词 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnmíngcí] danh từ mới; thuật ngữ mới (những từ ngữ, thuật ngữ mới xuất hiện cùng với những sự vật mới)。随同新事物新思想的产生而产生的新词语,多指进入一般语汇的各科术语(不限于名词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
新名词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新名词 Tìm thêm nội dung cho: 新名词