Từ: 西晒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西晒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西晒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshài] bị dọi nắng chiều (cửa hướng tây)。房屋门窗朝西的一面午后受阳光照射,夏季室内炎热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô
西晒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西晒 Tìm thêm nội dung cho: 西晒