Từ: 偃月刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃月刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yển nguyệt đao
Cây đao lưỡi cong hình trăng khuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

yển:yển (nằm)
ễn:ễn ngực (ưỡn ngực)
ễnh:ễnh ương; no ễnh bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
偃月刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偃月刀 Tìm thêm nội dung cho: 偃月刀