Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
yển nguyệt đao
Cây đao lưỡi cong hình trăng khuyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| ễn | 偃: | ễn ngực (ưỡn ngực) |
| ễnh | 偃: | ễnh ương; no ễnh bụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 偃月刀 Tìm thêm nội dung cho: 偃月刀
