Từ: 尤为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尤为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尤为 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuwéi]
càng; đặc biệt; nổi bật (đặt trước tính từ hoặc động từ song âm tiết, biểu thị nổi bật hơn những sự vật khác hoặc nổi bật hơn trong toàn thể.)。用在双音节的形容词或动词前,表示在全体中或跟其他事物比较时特别突出。
尤为奇妙
đặc biệt kỳ diệu
尤为惊慌
rất kinh hoàng
尤为不满
cực kỳ bất mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤

vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
尤为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尤为 Tìm thêm nội dung cho: 尤为