Từ: 尺兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尺兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐbīng] súng ngắn; binh khí ngắn nhỏ。短小的兵器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
尺兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尺兵 Tìm thêm nội dung cho: 尺兵