Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 钔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钔, chiết tự chữ MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钔

Chiết tự chữ môn bao gồm chữ 金 门 hoặc 钅 门 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 门
  • ghim, găm, kim
  • mon, môn
  • 2. 钔 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 门
  • kim
  • mon, môn
  • []

    U+9494, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍆;
    Pinyin: men2;
    Việt bính: mun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钔


    môn, như "chất Md mendelevium" (gdhn)

    Nghĩa của 钔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍆)
    [mén]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: MÔN
    Men-đê-li-vi; kí hiệu: Md。放射性金属元素,符号Md (mendelevium)。最稳定的同位素半衰期约为1.5小时,是在回旋加速器中用甲种粒子轰击锿而获得的。

    Chữ gần giống với 钔:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钔

    ,

    Chữ gần giống 钔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钔 Tự hình chữ 钔 Tự hình chữ 钔 Tự hình chữ 钔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钔

    môn:chất Md mendelevium
    钔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钔 Tìm thêm nội dung cho: 钔