Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钔, chiết tự chữ MÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钔:
钔
Biến thể phồn thể: 鍆;
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
钔
môn, như "chất Md mendelevium" (gdhn)
Pinyin: men2;
Việt bính: mun4;
钔
Nghĩa Trung Việt của từ 钔
môn, như "chất Md mendelevium" (gdhn)
Nghĩa của 钔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍆)
[mén]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: MÔN
Men-đê-li-vi; kí hiệu: Md。放射性金属元素,符号Md (mendelevium)。最稳定的同位素半衰期约为1.5小时,是在回旋加速器中用甲种粒子轰击锿而获得的。
[mén]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: MÔN
Men-đê-li-vi; kí hiệu: Md。放射性金属元素,符号Md (mendelevium)。最稳定的同位素半衰期约为1.5小时,是在回旋加速器中用甲种粒子轰击锿而获得的。
Dị thể chữ 钔
鍆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钔
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |

Tìm hình ảnh cho: 钔 Tìm thêm nội dung cho: 钔
