Chữ 椁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椁, chiết tự chữ QUÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椁:

椁 quách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椁

椁

Chiết tự chữ 椁

Chiết tự chữ quách bao gồm chữ 木 享 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椁 cấu thành từ 2 chữ: 木, 享
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 享 hưởng
  • quách [quách]

    U+6901, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 槨;
    Pinyin: guo3;
    Việt bính: gwok3;

    椁 quách

    Nghĩa Trung Việt của từ 椁

    (Danh) Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là quách 槨.
    ◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Giản thể của chữ 槨.
    quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)

    Nghĩa của 椁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (槨)
    [guǒ]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÁCH
    quách; cái quách (quan tài lớn chứa quan tài nhỏ thời xưa)。古代套在棺材外面的大棺材。
    棺椁
    quan quách (trong quan, ngoài quách)

    Chữ gần giống với 椁:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 椁

    槨,

    Chữ gần giống 椁

    棫, 綧, 栾, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核, 样,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椁 Tự hình chữ 椁 Tự hình chữ 椁 Tự hình chữ 椁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椁

    quách椁:quách (hòm bọc quan tài)
    椁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椁 Tìm thêm nội dung cho: 椁