Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椁, chiết tự chữ QUÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椁:
椁
Biến thể phồn thể: 槨;
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;
椁 quách
◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Giản thể của chữ 槨.
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;
椁 quách
Nghĩa Trung Việt của từ 椁
(Danh) Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là quách 槨.◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Giản thể của chữ 槨.
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)
Nghĩa của 椁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (槨)
[guǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁCH
quách; cái quách (quan tài lớn chứa quan tài nhỏ thời xưa)。古代套在棺材外面的大棺材。
棺椁
quan quách (trong quan, ngoài quách)
[guǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁCH
quách; cái quách (quan tài lớn chứa quan tài nhỏ thời xưa)。古代套在棺材外面的大棺材。
棺椁
quan quách (trong quan, ngoài quách)
Chữ gần giống với 椁:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椁
槨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椁
| quách | 椁: | quách (hòm bọc quan tài) |

Tìm hình ảnh cho: 椁 Tìm thêm nội dung cho: 椁
