Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: để có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ để:
Pinyin: di3, di1, zhi1;
Việt bính: dai1 dai2;
氐 để, đê
Nghĩa Trung Việt của từ 氐
(Danh) Nền, gốc, căn bổn, cơ sở.§ Thông để 柢.
(Phó) Tóm lại, đại khái, nói chung.
§ Thông để 抵.Một âm là đê.
(Danh) Tên một thiểu số dân tộc ở phía tây, nay ở vào khoảng các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Tứ Xuyên.
(Động) Cúi, rủ xuống.
§ Thông đê 低.
(Danh) Sao Đê 氐, một sao trong nhị thập bát tú.
đê, như "đê điều; đê mê" (gdhn)
Nghĩa của 氐 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: CHI, ĐÊ
1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: ĐỂ
căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
Ghi chú: 另见dī
Số nét: 5
Hán Việt: CHI, ĐÊ
1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: ĐỂ
căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
Ghi chú: 另见dī
Tự hình:

Pinyin: zhi3, di3;
Việt bính: zi2;
厎 chỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 厎
(Danh) Đá mài dao.§ Chính là chữ chỉ 砥.
(Động) Mài, giũa.
◇Trâu Dương 鄒陽: Thánh vương chỉ tiết tu đức 聖王厎節脩德 (Thượng thư Ngô vương 上書吳王).
(Động) Đến, tới.
(Động) Định.
◇Sử Kí 史記: Ngô ngôn chỉ khả hành hồ? 吾言厎可行乎? (Hạ bổn kỉ 夏本紀).
(Động) Lấy được, hoạch đắc.
◇Minh sử 明史: Tỉ lão niên tật thể, hoạch chỉ khang ninh 俾老年疾體, 獲厎康寧 (Hậu phi truyện nhất 后妃傳一, Chu thái hậu 周太后).
(Động) Phụng hiến, cấp cho.
◇Thư Kinh 書經: Dĩ nhĩ hữu chúng, chỉ thiên chi phạt 以爾有眾, 厎天之罰 (Thái thệ thượng 泰誓上).
(Động) Truyền đạt, biểu đạt.
◇Tả truyện 左傳: Minh dĩ chỉ tín, quân cẩu hữu tín, chư hầu bất nhị, hà hoạn yên? 盟以厎信, 君苟有信, 諸侯不貳, 何患焉? (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) (Chư hầu) bày tỏ (ý muốn) liên minh, nhà vua nếu như tin dùng, (vả lại) chư hầu không có lòng phản trắc, thì có gì đâu phải lo?
(Phó) Tận, cực.
◇Nam Tề Thư 南齊書: Kiết thành chỉ hiếu, hiếu cảm yên sương 絜誠厎孝, 孝感煙霜 (Nhạc chí tam 樂志三).
(Tính) Liền kín, sát.
◎Như: chỉ tịch 厎席 chiếu cói kín sát.
§ Một dạng của chữ để 底.
Dị thể chữ 厎
砥,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詆;
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
诋 để
để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
诋 để
Nghĩa Trung Việt của từ 诋
Giản thể của chữ 詆.để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 诋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詆)
[dǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
chửi; nói xấu; nói bậy; chửi rủa; chửi bới。说坏话;骂。
诋毁
chửi bới; chửi rủa
丑诋(辱骂)
nhục mạ
Từ ghép:
诋毁 ; 诋訾
[dǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
chửi; nói xấu; nói bậy; chửi rủa; chửi bới。说坏话;骂。
诋毁
chửi bới; chửi rủa
丑诋(辱骂)
nhục mạ
Từ ghép:
诋毁 ; 诋訾
Dị thể chữ 诋
詆,
Tự hình:

Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
邸 để
Nghĩa Trung Việt của từ 邸
(Danh) Nhà cho các chư hầu ở khi đến chầu thiên tử.◇Sử Kí 史記: (Phạm Thư) tệ y nhàn bộ chi để, kiến Tu Giả (范雎)敝衣閒步之邸, 見須賈 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) (Phạm Thư) mặc áo rách, đi bộ đến nhà khách, gặp Tu Giả.
(Danh) Dinh, phủ (tức nhà của các quan viên bậc cao).
◎Như: phủ để 府邸, quan để 官邸.
(Danh) Tiếng gọi vua chư hầu (thời xưa).
◇Nguyên Chẩn 元稹: Trạch tài dĩ tá chư để 擇才以佐諸邸 (Thụ tiết xương triều đẳng 授薛昌朝等) Chọn người tài để giúp các vua chư hầu.
(Danh) Nhà trọ, lữ quán.
◇Đạo học truyện 道學傳: Thì đại tuyết, (...), Cán nhân lưu khách để 時大雪, (...), 幹因留客邸 (Hoàng Cán truyện 黃幹傳) Trời tuyết lớn, (...), Hoàng Cán do đó ở lại quán trọ.
(Danh) Tấm bình phong.
◇Chu Lễ 周禮: Tắc trương chiên án, thiết hoàng để 則張氈案, 設皇邸 (Thiên quan 天官, Chưởng thứ 掌次) (Chỗ vua ở) thì bày bàn lông chiên, đặt bình phong rực rỡ.
(Danh)
§ Thông để 底.
(Danh) Họ Để.
để, như "quan để (dinh quan ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 邸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
1. dinh; dinh thự (nhà ở của quan lớn)。高级官员的住所。
官邸
dinh quan
私邸
tư dinh; nhà riêng
2. họ Để。姓。
Từ ghép:
邸报 ; 邸宅
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỂ
1. dinh; dinh thự (nhà ở của quan lớn)。高级官员的住所。
官邸
dinh quan
私邸
tư dinh; nhà riêng
2. họ Để。姓。
Từ ghép:
邸报 ; 邸宅
Tự hình:

Pinyin: chi2, di3;
Việt bính: ci4 dai2;
坻 trì, để
Nghĩa Trung Việt của từ 坻
(Danh) Đống đất cao ở trong nước.◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để.
(Danh) Sườn núi (thung lũng).
đế, như "xem để" (gdhn)
Nghĩa của 坻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ
书
bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ
书
bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí
Chữ gần giống với 坻:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: di3, de5;
Việt bính: dai2
1. [到底] đáo để 2. [水底撈針] thủy để lao châm 3. [徹底] triệt để;
底 để
Nghĩa Trung Việt của từ 底
(Danh) Đáy, trôn, gầm, đế.◎Như: thủy để 水底 đáy nước, hải để 海底 đáy biển, hài để 鞋底 đế giày, oản để 碗底 trôn bát, tỉnh để 井底 đáy giếng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn để phù vân khan thế sự 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.
(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên.
◎Như: tầm căn cứu để 尋根究底 tra xét ngọn nguồn.
(Danh) Cuối (nói về thời gian).
◎Như: niên để 年底 cuối năm, nguyệt để 月底 cuối tháng.
(Danh) Văn thư mới thảo.
◎Như: để tử 底子 bản thảo.
(Danh) Nền.
◎Như: bạch để hồng hoa 白底紅花 nền trắng hoa đỏ.
(Động) Đạt đến.
◎Như: chung để ư thành 終底於成 sau cùng đạt đến thành công, mi sở để chỉ 靡所底止 không biết đến đâu là ngừng.
(Động) Ngưng trệ, ngừng.
◇Tả truyện 左傳: Vật sử hữu sở ủng bế tiểu để 勿使有所壅閉湫底 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Đừng làm cho có chỗ ngưng đọng ứ tắc.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: sao vậy, gì vậy?
◎Như: để sự 底事 việc gì vậy?, để xứ 底處 chốn nào vậy?
◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu lạc bạch đầu thành để sự 流落白頭成底事 (U cư 幽居) Lưu lạc đến bạc đầu mà có nên chuyện gì đâu.
(Trợ)
§ Dùng như đích 的. Trong ngữ lục đời Tống hay dùng.
◎Như: ngã để thư 我底書 sách của tôi, tha để bút 他底筆 bút của tôi.
để, như "lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)" (vhn)
đáy, như "đáy bể, đáy giếng" (btcn)
đé, như "thấp lé đé" (btcn)
đẽ, như "đẹp đẽ" (btcn)
đây, như "ai đấy; đây đó; giờ đây" (gdhn)
Nghĩa của 底 trong tiếng Trung hiện đại:
[·de]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỂ
của。同"的"1.b。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐỂ
1. đáy; đế。(底儿)物体的最下部分。
锅底儿。
đáy nồi
井底
đáy giếng
海底
đáy biển
2. ngọn nguồn; ngọn ngành; căn nguyên; thực chất; cơ sở。(底儿)事情的根源或内情。
交底
nói rõ ngọn ngành
摸底儿。
tìm căn nguyên
刨根问底
truy tận ngọn nguồn
3. bản thảo; bản gốc; phác thảo。(底儿)底子4.。
底本
bản thảo; bản gốc
底搞儿。
bản thảo
留个底儿。
lưu một bản gốc
4. cuối (tháng hoặc năm)。(年和月的)末尾。
年底
cuối năm
月底
cuối tháng
5. nền。花纹图案的衬托面。
白底红花
nền trắng hoa đỏ
6. cơ số。底数1.的简称。
7. đạt; đạt đến; đạt được。达到。
终底于成
cuối cùng đạt được thành công.
伊于胡底?(到什么地步为止?)
tới mức nào mới thôi?
8. họ Để。姓。
9. cái gì; nào; gì。何;什么。
底处
chỗ nào
底事
việc gì
10. đây; này。此;这。11. như thế; như vậy。如此;这样。
长歌底有情。
trường ca trữ tình như vậy.
Ghi chú: 另见·de
Từ ghép:
底板 ; 底本 ; 底边 ; 底册 ; 底层 ; 底肥 ; 底粪 ; 底稿 ; 底格里斯河 ; 底工 ; 底火 ; 底货 ; 底价 ; 底角 ; 底襟 ; 底孔 ; 底里 ; 底梁 ; 底码 ; 底牌 ; 底盘 ; 底片 ; 底漆 ; 底气 ; 底情 ; 底色 ; 底墒 ; 底数 ; 底特律 ; 底土 ; 底细 ; 底下 ; 底下人 ; 底线 ; 底薪 ; 底样 ; 底蕴 ; 底账 ; 底止 ; 底子 ; 底座
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỂ
của。同"的"1.b。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐỂ
1. đáy; đế。(底儿)物体的最下部分。
锅底儿。
đáy nồi
井底
đáy giếng
海底
đáy biển
2. ngọn nguồn; ngọn ngành; căn nguyên; thực chất; cơ sở。(底儿)事情的根源或内情。
交底
nói rõ ngọn ngành
摸底儿。
tìm căn nguyên
刨根问底
truy tận ngọn nguồn
3. bản thảo; bản gốc; phác thảo。(底儿)底子4.。
底本
bản thảo; bản gốc
底搞儿。
bản thảo
留个底儿。
lưu một bản gốc
4. cuối (tháng hoặc năm)。(年和月的)末尾。
年底
cuối năm
月底
cuối tháng
5. nền。花纹图案的衬托面。
白底红花
nền trắng hoa đỏ
6. cơ số。底数1.的简称。
7. đạt; đạt đến; đạt được。达到。
终底于成
cuối cùng đạt được thành công.
伊于胡底?(到什么地步为止?)
tới mức nào mới thôi?
8. họ Để。姓。
9. cái gì; nào; gì。何;什么。
底处
chỗ nào
底事
việc gì
10. đây; này。此;这。11. như thế; như vậy。如此;这样。
长歌底有情。
trường ca trữ tình như vậy.
Ghi chú: 另见·de
Từ ghép:
底板 ; 底本 ; 底边 ; 底册 ; 底层 ; 底肥 ; 底粪 ; 底稿 ; 底格里斯河 ; 底工 ; 底火 ; 底货 ; 底价 ; 底角 ; 底襟 ; 底孔 ; 底里 ; 底梁 ; 底码 ; 底牌 ; 底盘 ; 底片 ; 底漆 ; 底气 ; 底情 ; 底色 ; 底墒 ; 底数 ; 底特律 ; 底土 ; 底细 ; 底下 ; 底下人 ; 底线 ; 底薪 ; 底样 ; 底蕴 ; 底账 ; 底止 ; 底子 ; 底座
Tự hình:

Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
弤 để
Nghĩa Trung Việt của từ 弤
(Danh) Cái cung có chạm trổ hình vẽ và chữ.Tự hình:

Pinyin: di3, ma1, mo4;
Việt bính: dai2
1. [大抵] đại để 2. [抵抗] đề kháng;
抵 để, chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 抵
(Động) Chắn, chặn.◎Như: dụng căn côn tử bả môn để trụ 用根棍子把門抵住 lấy gậy chắn cửa lại.
(Động) Mạo phạm, xúc phạm.
◎Như: để xúc 抵觸 chọc chạm đến.
(Động) Chống cự.
◎Như: để kháng 抵抗 chống cự lại, để chế 抵制 tẩy chay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tha tuy hữu Trương Phi, Triệu Vân chi dũng, ngã bổn châu thượng na Hình Đạo Vinh, lực địch vạn nhân, khả dĩ để đối 他雖有張飛, 趙雲之勇, 我本州上那邢道榮, 力敵萬人, 可以抵對 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Hắn (chỉ Lưu Bị) tuy có Trương Phi, Triệu Vân hùng dũng, châu ta cũng có thượng tướng Hình Đạo Vinh, sức địch muôn người, có thể chống cự nổi.
(Động) Đáng, ngang bằng.
◎Như: để tội 抵罪 đáng tội, để áp 抵押 ngang giá.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Gia thư để vạn kim 家書抵萬金 (Xuân vọng 春望) Thư nhà đáng muôn vàng.
(Động) Đến.
◎Như: hành để mỗ xứ 行抵某處 đi đến xứ mỗ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khán bãi long chu để mộ quy 看罷龍舟抵暮歸 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Xem đua thuyền rồng xong, mãi đến tối mới về.
(Động) Quẳng, ném.
◎Như: để địa 抵地 quẳng xuống đất.
(Phó) Đại khái.
◎Như: đại để như thử 大抵如此 đại khái như vậy.Một âm là chỉ.
(Động) Vỗ, đập nhẹ.
◎Như: chỉ chưởng nhi đàm 抵掌而談 vỗ tay mà bàn.
dề, như "dề môi bĩu mỏ (có ý chê)" (gdhn)
để, như "để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý" (gdhn)
Nghĩa của 抵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (觝)
[dǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỂ
1. chống; chống đỡ。支撑。
抵住门别让风刮开。
chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
他用手抵着下巴颏儿。
nó chống tay lên cằm.
2. chống lại; ngăn chặn; ngăn lại。抵挡;抵抗。
3. đền; đền bù; bồi thường。抵偿。
抵命
đền mạng
4. thế chấp。抵押。
用房屋做抵
dùng căn nhà để thế chấp
5. triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng; trung hoà。抵消。
收支相抵
thu bù chi
6. ngang; bằng; ngang nhau; thay thế。相当;能代替。
一个抵两个
một cái bằng hai cái
7. đến; đến nơi; tới。抵达;到。
平安抵京
đến Bắc Kinh bình yên.
Từ ghép:
抵补 ; 抵偿 ; 抵充 ; 抵触 ; 抵达 ; 抵挡 ; 抵当 ; 抵还 ; 抵换 ; 抵近攻击 ; 抵抗 ; 抵赖 ; 抵命 ; 抵事 ; 抵死 ; 抵牾 ; 抵消 ; 抵押 ; 抵押品 ; 抵御 ; 抵债 ; 抵账 ; 抵制 ; 抵足而眠 ; 抵足谈心 ; 抵罪
[dǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỂ
1. chống; chống đỡ。支撑。
抵住门别让风刮开。
chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
他用手抵着下巴颏儿。
nó chống tay lên cằm.
2. chống lại; ngăn chặn; ngăn lại。抵挡;抵抗。
3. đền; đền bù; bồi thường。抵偿。
抵命
đền mạng
4. thế chấp。抵押。
用房屋做抵
dùng căn nhà để thế chấp
5. triệt tiêu lẫn nhau; bù trừ; làm mất tác dụng; trung hoà。抵消。
收支相抵
thu bù chi
6. ngang; bằng; ngang nhau; thay thế。相当;能代替。
一个抵两个
một cái bằng hai cái
7. đến; đến nơi; tới。抵达;到。
平安抵京
đến Bắc Kinh bình yên.
Từ ghép:
抵补 ; 抵偿 ; 抵充 ; 抵触 ; 抵达 ; 抵挡 ; 抵当 ; 抵还 ; 抵换 ; 抵近攻击 ; 抵抗 ; 抵赖 ; 抵命 ; 抵事 ; 抵死 ; 抵牾 ; 抵消 ; 抵押 ; 抵押品 ; 抵御 ; 抵债 ; 抵账 ; 抵制 ; 抵足而眠 ; 抵足谈心 ; 抵罪
Chữ gần giống với 抵:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: de5, di2, di4;
Việt bính: di1 dik1
1. [的當] đích đáng 2. [的實] đích thật 3. [的確] đích xác 4. [端的] đoan đích 5. [表的] biểu đích 6. [鵠的] cốc đích 7. [主的] chủ đích 8. [真的] chân đích 9. [準的] chuẩn đích 10. [目的] mục đích 11. [他媽的] tha ma để 12. [中的] trúng đích;
的 đích, để
Nghĩa Trung Việt của từ 的
(Tính) Tươi, sáng.◇Tống Ngọc 宋玉: Chu thần đích kì nhược đan 朱脣的其若丹 (Thần nữ phú 神女賦) Môi đỏ tươi như son.
(Tính) Trắng.
◇Hoàng Thao 黃滔: Quy ngâm tấn đích sương 歸吟鬢的霜 (Tống hữu nhân biên du 送友人邊游) Trở về than van tóc trắng sương.
(Danh) Trán trắng của ngựa. Cũng chỉ ngựa trán trắng.
(Danh) Đích để bắn tên.
◇Vương Sung 王充: Luận chi ứng lí, do thỉ chi trúng đích 論之應理, 猶矢之中的 (Luận hành 論衡, Siêu kì 超奇) Bàn luận hợp lí, cũng như tên bắn trúng đích.
(Danh) Mục đích, tiêu chuẩn, chuẩn thằng.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kì đạo dĩ sanh nhân vi chủ, dĩ Nghiêu Thuấn vi đích 其道以生人為主, 以堯舜為的 (Lục Văn Thông tiên sanh mộ biểu 陸文通先生墓表) Đạo của ông lấy nhân sinh làm chủ, lấy Nghiêu Thuấn làm tiêu chuẩn.
(Danh) Chấm đỏ trang sức trên mặt phụ nữ thời xưa.
◇Vương Xán 王粲: Thoát y thường hề miễn trâm kê, Thi hoa đích hề kết vũ thoa 稅衣裳兮免簪笄, 施華的兮結羽釵 (Thần nữ phú 神女賦) Thoát y thường hề cởi trâm cài, Bôi thêm trên mặt chấm đỏ tươi đẹp hề kết thoa thúy vũ.
(Danh) Chỉ ngọn núi cao và nhọn.
(Phó) Xác thực, chân xác, đúng là.
◎Như: đích xác 的確.
(Phó) Bổ nghĩa cho động từ hoặc hình dung từ đặt trước 的.
◇Tây sương kí 西廂記: Mã nhi truân truân đích hành, xa nhi khoái khoái đích tùy 馬兒迍迍的行, 車兒快快的隨 (Đệ tứ bổn 第一本) Ngựa hãy chạy chầm chậm, xe hãy theo sau nhanh nhanh.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Ngựa kia chầm chậm chứ nào, Xe kia liều liệu theo vào cho mau.
(Phó) Biểu thị trình độ hoặc kết quả (trong phần câu đặt sau 的).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ na tiểu nhị kiểm thượng chỉ nhất chưởng, đả đích na điếm tiểu nhị khẩu trung thổ huyết 去那小二臉上只一掌, 打的那店小二口中吐血 (Đệ tam hồi) Hướng tới trên mặt tên tiểu nhị đó chỉ một chưởng, đánh tên tiểu nhị quán trọ đó (mạnh đến nỗi) hộc máu mồm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chẩm ma kỉ nhật bất kiến, tựu sấu đích giá dạng liễu 怎麼幾日不見, 就瘦的這樣了 (Đệ nhất hồi) Làm sao mới mấy ngày không gặp mặt mà đã gầy sút như thế.
(Trợ) Đặt sau hình dung từ: biểu thị tính chất, đặc điểm.
◎Như: mĩ lệ đích phong cảnh 美麗的風景 phong cảnh đẹp, thông minh đích tiểu hài 聰明的小孩 đứa trẻ thông minh.
(Trợ) Đặt sau danh từ hoặc đại danh từ: của, thuộc về.
◎Như: ngã đích thư 我的書 sách của tôi, thái dương đích quang 太陽的光 ánh sáng (của) mặt trời.
(Trợ) Cùng với những chữ đặt trước 的 tạo thành một nhóm chữ giữ vai trò của một danh từ.
◇Tây sương kí 西廂記: Lão đích tiểu đích, thôn đích tiếu đích, một điên một đảo, thắng tự náo nguyên tiêu 的小的, 村的俏的, 沒顛沒倒, 勝似鬧元宵 俺到那裡走一遭便回來也 (Đệ nhất bổn 第一本) Kẻ già người trẻ, kẻ quê người thanh, đông đúc hỗn tạp, náo nhiệt hơn cả đêm rằm tháng giêng.
◇Lão Xá 老舍: Nhất vị chưởng quỹ đích, án chiếu lão quy củ, nguyệt gian tịnh một hữu hảo đa đích báo thù 一位掌櫃的, 按照老規矩, 月間並沒有好多的報酬 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị thất 二七) Một người làm chủ tiệm, theo lệ cũ, mỗi tháng không nhận được thù lao cao cho lắm.
(Trợ) Đặt sau một đại từ và trước một danh từ: chỉ tư cách, chức vụ của nhân vật tương ứng với đại từ đó.
◎Như: kim thiên khai hội thị nhĩ đích chủ tịch 今天開會是你的主席 cuộc họp hôm nay, anh làm chủ tịch.
(Trợ) Đặt sau danh từ hoặc đại từ vốn là đối tượng của một hành động.
◎Như: biệt khai tiểu Lí đích ngoạn tiếu 別開小李的玩笑 đừng có đùa cợt bé Lí.
◎Như: trảo nhĩ đích ma phiền 找你的麻煩 làm phiền anh.
(Trợ) Đặt giữa động từ và tân ngữ trong câu, để nhấn mạnh động tác trong phần này về chủ ngữ, tân ngữ, thời gian, nơi chốn, phương thức, v.v.
◎Như: lão Triệu phát đích ngôn, ngã một phát ngôn 老趙發的言, 我沒發言 lão Triệu nói đó thôi, tôi không có nói.
(Trợ) Dùng sau một nhóm chữ ở đầu câu, để nhấn mạnh nguyên nhân, điều kiện, tình huống, v.v. (trong phần câu theo sau 的).
◎Như: tẩu a tẩu đích, thiên sắc khả tựu hắc liễu hạ lai lạp 走啊走的, 天色可就黑了下來啦 đi mau đi thôi, trời sắp tối rồi.
(Trợ) Dùng sau một loạt liệt kê, biểu thị: còn nữa, vân vân.
◎Như: lão hương môn thế trà đảo thủy đích, nhiệt tình cực liễu 老鄉們沏茶倒水的, 熱情極了 bà con lối xóm pha trà rót nước..., sốt sắng vô cùng.
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định hoặc tăng cường ngữ khí.
◇Tây sương kí 西廂記: Thử tự thị Tắc Thiên hoàng hậu cái tạo đích, hậu lai băng tổn, hựu thị Thôi tướng quốc trùng tu đích 此寺是則天皇后蓋造的, 後來崩損, 又是 崔相國重修的 (Đệ nhất bổn 第一本) Chùa này là do hoàng hậu Võ Tắc Thiên tạo dựng lên đấy, về sau hư hại, lại là Thôi tướng quốc trùng tu đấy.
(Trợ) Dùng giữa hai số từ: biểu thị cộng vào hoặc nhân lên với nhau.
◎Như: lục bình phương mễ đích tam mễ, hợp thập bát lập phương mễ 六平方米的三米, 合十八立方米 sáu mét vuông nhân với ba mét, thành mười tám mét khối.
đích, như "đích danh, đích thực, đích xác, mục đích" (vhn)
đét, như "gầy đét, khô đét" (btcn)
đít, như "đít nồi; lỗ đít" (btcn)
điếc, như "điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác" (btcn)
đếch, như "đếch cần, đếch biết" (gdhn)
Nghĩa của 的 trong tiếng Trung hiện đại:
[·de]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÍCH
1.
Ghi chú: (Trợ từ, dùng sau định ngữ)。助词,用在定语的后面。
a. (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ tu sức)。定语和中心语之间是一般的修饰关系。
铁的纪律
kỷ luật sắt
幸福的生活。
sống hạnh phúc
b. của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc)。定语和中心词之间是领属关系。
我的母亲。
mẹ tôi
无产阶级的党。
đảng của giai cấp vô sản
c. (định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người này giữ chức vụ này hay có thân phận này.)。定语是人名或人称代词,中心词是表示职务或身份的名词, 意思是这个人担任这个职务或取得这个身分。
今天开会是你的主席。
hôm nay họp anh làm chủ toạ.
谁的介绍人?
ai là người giới thiệu?
d. (định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người được nói tới là người tiếp nhận hoạt động.)。定语是指人的名词或人称代词,中心词和前边的动词合起来 表示一种动作,意思是这个人是所说的动作的受事。
开他的玩笑。
trêu chọc nó; đùa nó
找我的麻烦。
gây phiền cho tôi
2.
Ghi chú: (dùng để cấu tạo kết cấu, không có từ trung tâm)。用来构成没有中心词的"的"字结构。
a. (thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó)。代替上文所说的人或物。
这是我的,那才是你的。
cái này của tôi, cái kia mới của anh.
菊花开了,有红的,有黄的。
hoa cúc nở rồi, đỏ có, vàng có.
b. (chỉ người hoặc vật nào đó)。指某一种人或物。
男的
con trai; đàn ông; phái nam.
送报的
người đưa báo
我爱吃辣的。
tôi thích ăn cay.
c. (biểu thị tình hình nào đó)。表示某种情况。
大星期天的,你怎么不出去玩儿玩儿?
chủ nhật sao anh không đi ra ngoài chơi một tý?
无缘无故的,你着什么急?
vô duyên vô cớ, anh lo gì chứ?khi không, anh lo gì chứ?
d. (kết hợp với đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ chủ ngữ ở phía trước để làm tân ngữ, biểu thị sự việc khác không liên quan đến người này hoặc việc này không liên quan đến người khác.)。用跟主语相同r.的人称代词加"的"字做宾语,s.表示别的事跟这个人无关或这事儿跟别人无关。
这里用不着你,你只管睡你的去。
ở đây không cần đến anh, anh cứ việc ngủ đi.
e. (đứng giữa hai động từ, tính từ giống nhau, biểu thị ý nghĩa có cái như thế này, có cái như thế kia)。"的"字前后用相同的动词、形容词等,连用这样的结构,表示有这样的,有那样的。
推的推,拉的拉。
kẻ thì đẩy, người thì kéo
说的说,笑的笑。
kẻ thì cười, người thì nói.
大的大,小的小。
cái thì to, cái thì nhỏ
3.
a. (đặt sau vị ngữ động từ, để nhấn mạnh người hoạt động hoặc nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức)。用在谓语动词后面,强调这动作的施事者或时间、地点、方式等。
谁买的书?
quyển sách này ai mua?
他是昨天进的城。
anh ấy vào thành ngày hôm qua.
我是在车站打的票。
tôi mua vé ở nhà ga.
Chú ý: cách dùng này chỉ hạn chế ở những sự việc đã qua。 注意:这个用法限于过去的事情。
b. (dùng cuối câu tường thuật biểu thị sắc thái khẳng định)。用在陈述句的末尾,表是肯定的语气。
这件事儿我知道的。
việc này tôi biết rồi.
c. (dùng sau từ hoặc từ tổ có nghĩa cùng loại để biểu thị ý nghĩa liệt kê)。用在两个同类的词或词组之后,表示"等等、之类"的意思。
破铜烂铁的,他捡来一大筐。
đồng nát, sắt vụn... nó nhặt đầy một sọt.
老乡们沏茶倒水的,待我们很亲热。
bàn con ở nông thôn pha trà , rót nước, tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
4.
Ghi chú: (đặt giữa hai từ chỉ số lượng)。用在两个数量词中间。
a. nhân với。表示相乘。
这间屋子是五米的三米,合十五平方米。
căn phòng này ngang 5 mét rộng 3 mét, tức là 15 mét vuông.
方
b. cộng với。表示相加。
两个的三个,一共五个。
hai cộng ba là năm.
6. được。同"得"(·de)2.,3.。
Từ ghép:
的话
[dí]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: ĐÍCH
chân thực; thực tại; đích thực; quả thực; đúng là。真实;实在。
的当
đích đáng
的是高手
đúng là cao thủ
Ghi chú: 另见·de; d́
Từ ghép:
的当 ; 的的 ; 的卡 ; 的款 ; 的黎波里 ; 的情 ; 的确 ; 的确良 ; 的士 ; 的真 ; 的证
[dì]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: ĐÍCH
đích; hồng tâm; bia。箭靶的中心。
目的
mục đích
无的放矢
bắn tên không đích
众矢之的
cái bia ngắm; cái bia cho người ta bắn vào; đối tượng bị mọi người công kích.
Ghi chú: 另见·de; dí
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2
1. [根柢] căn để;
柢 để, đế
◎Như: thâm căn cố để 深根固柢 rễ sâu gốc vững.
(Danh) Cơ sở, bổn nguyên.
◇Tả Tư 左思: Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.
đề, như "cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)" (gdhn)
đế, như "căn thâm đế cố (rễ)" (gdhn)
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
牴 để
(Động) Xung đột, xúc phạm.
◎Như: để ngộ 牴牾 đụng chạm, xung đột, để xúc 牴觸 mâu thuẫn.
để, như "dương để (sừng)" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;
舐 thỉ, để
§ Ta quen đọc là để.
◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘, 舐痔者得車五乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)
Pinyin: ti2, di1, di3, shi2;
Việt bính: dai2 tai4
1. [提高] đề cao 2. [提刑] đề hình 3. [提出] đề xuất 4. [菩提] bồ đề 5. [菩提樹] bồ đề thụ 6. [菩提心] bồ đề tâm;
提 đề, thì, để
◎Như: đề đăng 提燈 cầm đèn, đề thủy dũng 提水桶 xách thùng nước, đề bút tả tác 提筆寫作 cầm bút viết, đề huề 提攜 dắt díu.
(Động) Nâng đỡ, dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên.
◎Như: đề bạt 提拔 cất nhắc.
(Động) Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra.
◎Như: đề danh 提名 nêu tên, đề nghị 提議 đưa ý kiến, đề yếu 提要 nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề 舊事重提 nhắc lại sự cũ, bất đề 不提 chẳng nhắc lại nữa.
(Động) Lấy, rút ra, lĩnh.
◎Như: đề hóa 提貨 lấy hàng hóa, đề khoản 提款 rút tiền.
(Động) Chú ý, cảnh giác.
◎Như: đề phòng 提防 chú ý phòng bị.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha dã bất thị hảo ý đích, thiểu bất đắc dã yếu thường đề trước ta nhi 他也不是好意的, 少不得也要常提著些兒 (Đệ lục thập tam hồi) Bà ta có phải tốt bụng gì đâu, chẳng qua nhắc nhở để coi chừng phòng trước những chuyện lầm lỗi lớn đấy thôi.
(Danh) Quan đề.
◎Như: đề đốc 提督 quan đề đốc, đề tiêu 提標 lính dưới dinh quan đề đốc.
(Danh) Cái gáo (để múc chất lỏng).
◎Như: tửu đề 酒提 gáo đong rượu, du đề 油提 gáo múc dầu.
(Danh) Nét phẩy hất lên trong chữ Hán.
(Danh) Họ Đề.Một âm là thì.
(Danh) Đàn chim xum họp.Một âm nữa là để.
(Động) Dứt ra, ném vào.
◇Chiến quốc sách 戰國策: (Kinh Kha) nãi dẫn kì chủy thủ để Tần vương. Bất trúng, trúng trụ 荊軻) 乃引其匕首提秦王. 不中, 中柱 (Yên sách tam 燕策三) (Kinh Kha) bèn cầm cây chủy thủ phóng vào vua Tần. Không trúng (vua), mà trúng cái cột.
đề, như "đề cử; đề huề; đề phòng" (vhn)
đè, như "đè đầu cưỡi cổ, đè nén" (btcn)
dè, như "dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè" (btcn)
rề, như "rề rề" (btcn)
chặn (gdhn)
chẵn (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
dề, như "dầm dề; dề dà" (gdhn)
nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (gdhn)
re, như "im re" (gdhn)
rè, như "rụt rè" (gdhn)
Pinyin: di3, xie4;
Việt bính: dai2;
觝 để
§ Thông để 牴, để 抵.
(Danh) Giác để 角觝 một trò chơi thời xưa tranh đua sức lực
để, như "để (húc, chạm nhau)" (gdhn)
把箱子搁在屋子里。
借以 《作为凭借, 以便做某事。》
nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này.
略举几件事实, 借以证明这项工作的重要性。 来
《
用在另一个动词前面, 表示要做某件事。》
《
để mọi người cùng nghĩ cách.
大家来想办法。
《
去 《用在动词结构(或介词结构)与动词(或动词结构)之间, 表示前者是后者的方法、方向或态度, 后者是前者的目的。》
《
xách một thùng nước để tưới hoa.
提了一桶水去浇花。
《
dùng quan điểm biện chứng của chủ nghĩa duy vật để quan sát sự vật.
用辩证唯物主义的观点去观察事物。
《
以; 以便; 以期。《连词, 用在下半句话的开头, 表示使下文所说的目的容易实现。》
《
为 ; 为了 ; 为着 《表示目的。》
《
để xây dựng chủ nghĩa cộng sản phải ra sức phấn đấu.
为建设共产主义而奋斗。
《
蓄 ; 养 《(毛发)留长; 蓄起不剪。》
《
để tóc
蓄发
《
để râu
蓄须
《
让与; 价让。
《
để cho tôi quyển sách này.
把这本书让给我。 让。《表示指使、容许或听任。》
《
để tôi suy nghĩ một tí.
他拉着我不让我走。
《
để người ta yên.
不让人家安静。
《
留存。
《
của ăn của để.
又吃又留。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÍCH
1.
Ghi chú: (Trợ từ, dùng sau định ngữ)。助词,用在定语的后面。
a. (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ tu sức)。定语和中心语之间是一般的修饰关系。铁的纪律
kỷ luật sắt
幸福的生活。
sống hạnh phúc
b. của (định ngữ và từ trung tâm có quan hệ lãnh thuộc)。定语和中心词之间是领属关系。我的母亲。
mẹ tôi
无产阶级的党。
đảng của giai cấp vô sản
c. (định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người này giữ chức vụ này hay có thân phận này.)。定语是人名或人称代词,中心词是表示职务或身份的名词, 意思是这个人担任这个职务或取得这个身分。今天开会是你的主席。
hôm nay họp anh làm chủ toạ.
谁的介绍人?
ai là người giới thiệu?
d. (định ngữ là danh từ chỉ người hoặc đại từ nhân xưng, từ trung tâm và động từ phía trước hợp lại biểu thị một động tác, nghĩa là người được nói tới là người tiếp nhận hoạt động.)。定语是指人的名词或人称代词,中心词和前边的动词合起来 表示一种动作,意思是这个人是所说的动作的受事。开他的玩笑。
trêu chọc nó; đùa nó
找我的麻烦。
gây phiền cho tôi
2.
Ghi chú: (dùng để cấu tạo kết cấu, không có từ trung tâm)。用来构成没有中心词的"的"字结构。
a. (thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó)。代替上文所说的人或物。这是我的,那才是你的。
cái này của tôi, cái kia mới của anh.
菊花开了,有红的,有黄的。
hoa cúc nở rồi, đỏ có, vàng có.
b. (chỉ người hoặc vật nào đó)。指某一种人或物。男的
con trai; đàn ông; phái nam.
送报的
người đưa báo
我爱吃辣的。
tôi thích ăn cay.
c. (biểu thị tình hình nào đó)。表示某种情况。大星期天的,你怎么不出去玩儿玩儿?
chủ nhật sao anh không đi ra ngoài chơi một tý?
无缘无故的,你着什么急?
vô duyên vô cớ, anh lo gì chứ?khi không, anh lo gì chứ?
d. (kết hợp với đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ chủ ngữ ở phía trước để làm tân ngữ, biểu thị sự việc khác không liên quan đến người này hoặc việc này không liên quan đến người khác.)。用跟主语相同r.的人称代词加"的"字做宾语,s.表示别的事跟这个人无关或这事儿跟别人无关。这里用不着你,你只管睡你的去。
ở đây không cần đến anh, anh cứ việc ngủ đi.
e. (đứng giữa hai động từ, tính từ giống nhau, biểu thị ý nghĩa có cái như thế này, có cái như thế kia)。"的"字前后用相同的动词、形容词等,连用这样的结构,表示有这样的,有那样的。推的推,拉的拉。
kẻ thì đẩy, người thì kéo
说的说,笑的笑。
kẻ thì cười, người thì nói.
大的大,小的小。
cái thì to, cái thì nhỏ
3.
a. (đặt sau vị ngữ động từ, để nhấn mạnh người hoạt động hoặc nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức)。用在谓语动词后面,强调这动作的施事者或时间、地点、方式等。谁买的书?
quyển sách này ai mua?
他是昨天进的城。
anh ấy vào thành ngày hôm qua.
我是在车站打的票。
tôi mua vé ở nhà ga.
Chú ý: cách dùng này chỉ hạn chế ở những sự việc đã qua。 注意:这个用法限于过去的事情。
b. (dùng cuối câu tường thuật biểu thị sắc thái khẳng định)。用在陈述句的末尾,表是肯定的语气。这件事儿我知道的。
việc này tôi biết rồi.
c. (dùng sau từ hoặc từ tổ có nghĩa cùng loại để biểu thị ý nghĩa liệt kê)。用在两个同类的词或词组之后,表示"等等、之类"的意思。破铜烂铁的,他捡来一大筐。
đồng nát, sắt vụn... nó nhặt đầy một sọt.
老乡们沏茶倒水的,待我们很亲热。
bàn con ở nông thôn pha trà , rót nước, tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
4.
Ghi chú: (đặt giữa hai từ chỉ số lượng)。用在两个数量词中间。
a. nhân với。表示相乘。这间屋子是五米的三米,合十五平方米。
căn phòng này ngang 5 mét rộng 3 mét, tức là 15 mét vuông.
方
b. cộng với。表示相加。两个的三个,一共五个。
hai cộng ba là năm.
6. được。同"得"(·de)2.,3.。
Từ ghép:
的话
[dí]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: ĐÍCH
chân thực; thực tại; đích thực; quả thực; đúng là。真实;实在。
的当
đích đáng
的是高手
đúng là cao thủ
Ghi chú: 另见·de; d́
Từ ghép:
的当 ; 的的 ; 的卡 ; 的款 ; 的黎波里 ; 的情 ; 的确 ; 的确良 ; 的士 ; 的真 ; 的证
[dì]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: ĐÍCH
đích; hồng tâm; bia。箭靶的中心。
目的
mục đích
无的放矢
bắn tên không đích
众矢之的
cái bia ngắm; cái bia cho người ta bắn vào; đối tượng bị mọi người công kích.
Ghi chú: 另见·de; dí
Chữ gần giống với 的:
的,Dị thể chữ 的
旳,
Tự hình:

Pinyin: di3;
Việt bính: dai2
1. [根柢] căn để;
柢 để, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 柢
(Danh) Rễ cây.◎Như: thâm căn cố để 深根固柢 rễ sâu gốc vững.
(Danh) Cơ sở, bổn nguyên.
◇Tả Tư 左思: Bá vương chi sở căn để, khai quốc chi sở cơ chỉ 霸王之所根柢, 開國之所基趾 (Ngô đô phú 吳都賦) Cơ sở của bá vương, nền móng gây dựng nước.
đề, như "cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)" (gdhn)
đế, như "căn thâm đế cố (rễ)" (gdhn)
Nghĩa của 柢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẾ
gốc; gốc cây; đế。树根。
根深柢固。
thâm căn cố đế
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẾ
gốc; gốc cây; đế。树根。
根深柢固。
thâm căn cố đế
Chữ gần giống với 柢:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
牴 để
Nghĩa Trung Việt của từ 牴
(Động) Húc (như trâu bò húc nhau bằng sừng).(Động) Xung đột, xúc phạm.
◎Như: để ngộ 牴牾 đụng chạm, xung đột, để xúc 牴觸 mâu thuẫn.
để, như "dương để (sừng)" (gdhn)
Nghĩa của 牴 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 牴
觝,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;
舐 thỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 舐
(Động) Liếm, lấy lưỡi liếm.§ Ta quen đọc là để.
◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘, 舐痔者得車五乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)
Nghĩa của 舐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Dị thể chữ 舐
舓,
Tự hình:

Pinyin: ti2, di1, di3, shi2;
Việt bính: dai2 tai4
1. [提高] đề cao 2. [提刑] đề hình 3. [提出] đề xuất 4. [菩提] bồ đề 5. [菩提樹] bồ đề thụ 6. [菩提心] bồ đề tâm;
提 đề, thì, để
Nghĩa Trung Việt của từ 提
(Động) Nâng lên, cầm, dắt.◎Như: đề đăng 提燈 cầm đèn, đề thủy dũng 提水桶 xách thùng nước, đề bút tả tác 提筆寫作 cầm bút viết, đề huề 提攜 dắt díu.
(Động) Nâng đỡ, dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên.
◎Như: đề bạt 提拔 cất nhắc.
(Động) Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra.
◎Như: đề danh 提名 nêu tên, đề nghị 提議 đưa ý kiến, đề yếu 提要 nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề 舊事重提 nhắc lại sự cũ, bất đề 不提 chẳng nhắc lại nữa.
(Động) Lấy, rút ra, lĩnh.
◎Như: đề hóa 提貨 lấy hàng hóa, đề khoản 提款 rút tiền.
(Động) Chú ý, cảnh giác.
◎Như: đề phòng 提防 chú ý phòng bị.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha dã bất thị hảo ý đích, thiểu bất đắc dã yếu thường đề trước ta nhi 他也不是好意的, 少不得也要常提著些兒 (Đệ lục thập tam hồi) Bà ta có phải tốt bụng gì đâu, chẳng qua nhắc nhở để coi chừng phòng trước những chuyện lầm lỗi lớn đấy thôi.
(Danh) Quan đề.
◎Như: đề đốc 提督 quan đề đốc, đề tiêu 提標 lính dưới dinh quan đề đốc.
(Danh) Cái gáo (để múc chất lỏng).
◎Như: tửu đề 酒提 gáo đong rượu, du đề 油提 gáo múc dầu.
(Danh) Nét phẩy hất lên trong chữ Hán.
(Danh) Họ Đề.Một âm là thì.
(Danh) Đàn chim xum họp.Một âm nữa là để.
(Động) Dứt ra, ném vào.
◇Chiến quốc sách 戰國策: (Kinh Kha) nãi dẫn kì chủy thủ để Tần vương. Bất trúng, trúng trụ 荊軻) 乃引其匕首提秦王. 不中, 中柱 (Yên sách tam 燕策三) (Kinh Kha) bèn cầm cây chủy thủ phóng vào vua Tần. Không trúng (vua), mà trúng cái cột.
đề, như "đề cử; đề huề; đề phòng" (vhn)
đè, như "đè đầu cưỡi cổ, đè nén" (btcn)
dè, như "dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè" (btcn)
rề, như "rề rề" (btcn)
chặn (gdhn)
chẵn (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
dề, như "dầm dề; dề dà" (gdhn)
nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (gdhn)
re, như "im re" (gdhn)
rè, như "rụt rè" (gdhn)
Nghĩa của 提 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỀ
xách; cầm。义同"提"1.。用于下列各条。
Ghi chú: 另见tí
Từ ghép:
提防 ; 提溜
[tí]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐỀ
1. xách; nhấc。垂手拿着(有提梁、绳套之类的东西)。
手里提着个篮子。
tay xách chiếc làn.
我去提一壶水来。
tôi đi xách một ấm nước.
提心吊胆。
thấp thỏm lo âu
2. nâng lên。使事物由下往上移。
提高
nâng lên cao
提升
nâng chuyển lên cao.
提神
làm cho tỉnh táo; kích thích tinh thần.
3. thay đổi; xê dịch lên trước。把预定的期限往前挪。
提前
trước; sớm hơn (thời gian đã định).
提早
trườc thời gian; trước thời hạn; sớm hơn.
4. đề ra; đưa ra; nêu ra。指出或举出。
提醒
thức tỉnh; nhắc nhở
提意见
đưa ra ý kiến
提问题
đặt câu hỏi; nêu vấn đề
5. lấy ra。提取。
提炼
chiết xuất; chắt lọc; tôi luyện.
提款
lấy tiền; rút tiền
提货
lấy hàng hoá
6. dẫn ra; dẫn đưa ra。把犯人从关押的地方带出来。
提讯
đýa ra hỏi cung; đưa ra thẩm vấn
提犯人
dẫn phạm nhân ra
7. nói; đề cập; nhắc đến; nhắc。谈(起、到)。
旧事重提
nhắc lại chuyện xưa.
一提起这件事来他就好笑。
hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
他跟父亲提到要参加农业劳动的事。
anh ấy nói với bố muốn tham gia lao động nông nghiệp.
不值一提
có gì đáng nhắc đến đâu.
8. gáo。舀油、酒等的器具,有很长的把儿,往往按所舀液体的斤两制成大小不等的一套。
油提
gáo múc dầu
酒提
gáo múc rượu
9. nét hất (trong chữ Hán)。汉字的笔画,即挑5.。10. họ Đề。姓。
Ghi chú: 另见dī
Từ ghép:
提案 ; 提拔 ; 提包 ; 提倡 ; 提成 ; 提纯 ; 提词 ; 提单 ; 提调 ; 提纲 ; 提纲挈领 ; 提高 ; 提供 ; 提灌 ; 提行 ; 提盒 ; 提花 ; 提货 ; 提交 ; 提篮 ; 提炼 ; 提梁 ; 提留 ; 提名 ; 提起 ; 提前 ; 提挈 ; 提亲 ; 提琴 ; 提请 ; 提取 ; 提神 ; 提审 ; 提升 ; 提示 ; 提问 ; 提箱 ; 提携 ; 提心吊胆 ; 提醒 ; 提选 ; 提讯 ; 提要 ; 提议 ; 提早 ; 提制 ; 提子
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỀ
xách; cầm。义同"提"1.。用于下列各条。
Ghi chú: 另见tí
Từ ghép:
提防 ; 提溜
[tí]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐỀ
1. xách; nhấc。垂手拿着(有提梁、绳套之类的东西)。
手里提着个篮子。
tay xách chiếc làn.
我去提一壶水来。
tôi đi xách một ấm nước.
提心吊胆。
thấp thỏm lo âu
2. nâng lên。使事物由下往上移。
提高
nâng lên cao
提升
nâng chuyển lên cao.
提神
làm cho tỉnh táo; kích thích tinh thần.
3. thay đổi; xê dịch lên trước。把预定的期限往前挪。
提前
trước; sớm hơn (thời gian đã định).
提早
trườc thời gian; trước thời hạn; sớm hơn.
4. đề ra; đưa ra; nêu ra。指出或举出。
提醒
thức tỉnh; nhắc nhở
提意见
đưa ra ý kiến
提问题
đặt câu hỏi; nêu vấn đề
5. lấy ra。提取。
提炼
chiết xuất; chắt lọc; tôi luyện.
提款
lấy tiền; rút tiền
提货
lấy hàng hoá
6. dẫn ra; dẫn đưa ra。把犯人从关押的地方带出来。
提讯
đýa ra hỏi cung; đưa ra thẩm vấn
提犯人
dẫn phạm nhân ra
7. nói; đề cập; nhắc đến; nhắc。谈(起、到)。
旧事重提
nhắc lại chuyện xưa.
一提起这件事来他就好笑。
hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
他跟父亲提到要参加农业劳动的事。
anh ấy nói với bố muốn tham gia lao động nông nghiệp.
不值一提
có gì đáng nhắc đến đâu.
8. gáo。舀油、酒等的器具,有很长的把儿,往往按所舀液体的斤两制成大小不等的一套。
油提
gáo múc dầu
酒提
gáo múc rượu
9. nét hất (trong chữ Hán)。汉字的笔画,即挑5.。10. họ Đề。姓。
Ghi chú: 另见dī
Từ ghép:
提案 ; 提拔 ; 提包 ; 提倡 ; 提成 ; 提纯 ; 提词 ; 提单 ; 提调 ; 提纲 ; 提纲挈领 ; 提高 ; 提供 ; 提灌 ; 提行 ; 提盒 ; 提花 ; 提货 ; 提交 ; 提篮 ; 提炼 ; 提梁 ; 提留 ; 提名 ; 提起 ; 提前 ; 提挈 ; 提亲 ; 提琴 ; 提请 ; 提取 ; 提神 ; 提审 ; 提升 ; 提示 ; 提问 ; 提箱 ; 提携 ; 提心吊胆 ; 提醒 ; 提选 ; 提讯 ; 提要 ; 提议 ; 提早 ; 提制 ; 提子
Chữ gần giống với 提:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: di3, xie4;
Việt bính: dai2;
觝 để
Nghĩa Trung Việt của từ 觝
(Động) Húc, chạm, xung đột.§ Thông để 牴, để 抵.
(Danh) Giác để 角觝 một trò chơi thời xưa tranh đua sức lực
để, như "để (húc, chạm nhau)" (gdhn)
Dị thể chữ 觝
牴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诋;
Pinyin: di3, ti4;
Việt bính: dai2;
詆 để
(Động) Mắng nhiếc, nói xấu, hủy báng.
◎Như: để hủy 詆毀 bêu xấu.
◇Vương An Thạch 王安石: Vịnh ngôn dĩ tự cảnh, Ngô thi phi hiếu để 詠言以自警, 吾詩非好詆矣 (Độc mặc 讀墨) Ngâm vịnh để tự răn, Thơ ta không ưa nói xấu người.
(Động) Dối gạt.
để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Pinyin: di3, ti4;
Việt bính: dai2;
詆 để
Nghĩa Trung Việt của từ 詆
(Động) Khiển trách, công kích.(Động) Mắng nhiếc, nói xấu, hủy báng.
◎Như: để hủy 詆毀 bêu xấu.
◇Vương An Thạch 王安石: Vịnh ngôn dĩ tự cảnh, Ngô thi phi hiếu để 詠言以自警, 吾詩非好詆矣 (Độc mặc 讀墨) Ngâm vịnh để tự răn, Thơ ta không ưa nói xấu người.
(Động) Dối gạt.
để, như "để huỷ (bôi xấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詆:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詆
诋,
Tự hình:

Dịch để sang tiếng Trung hiện đại:
安放 ; 放置 ; 搁 ; 搁置。《使物件处于一定的位置。》để cái rương vào trong nhà.把箱子搁在屋子里。
借以 《作为凭借, 以便做某事。》
nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này.
略举几件事实, 借以证明这项工作的重要性。 来
《
用在另一个动词前面, 表示要做某件事。》
《
để mọi người cùng nghĩ cách. 大家来想办法。
《
去 《用在动词结构(或介词结构)与动词(或动词结构)之间, 表示前者是后者的方法、方向或态度, 后者是前者的目的。》《
xách một thùng nước để tưới hoa. 提了一桶水去浇花。
《
dùng quan điểm biện chứng của chủ nghĩa duy vật để quan sát sự vật. 用辩证唯物主义的观点去观察事物。
《
以; 以便; 以期。《连词, 用在下半句话的开头, 表示使下文所说的目的容易实现。》《
为 ; 为了 ; 为着 《表示目的。》《
để xây dựng chủ nghĩa cộng sản phải ra sức phấn đấu. 为建设共产主义而奋斗。
《
蓄 ; 养 《(毛发)留长; 蓄起不剪。》《
để tóc蓄发
《
để râu蓄须
《
让与; 价让。《
để cho tôi quyển sách này. 把这本书让给我。 让。《表示指使、容许或听任。》
《
để tôi suy nghĩ một tí. 他拉着我不让我走。
《
để người ta yên. 不让人家安静。
《
留存。《
của ăn của để. 又吃又留。
Nghĩa chữ nôm của chữ: để
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 掋: | |
| để | 牴: | dương để (sừng) |
| để | 砥: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | : | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
| để | 觝: | để (húc, chạm nhau) |
| để | 詆: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 诋: | để huỷ (bôi xấu) |
| để | 邸: | quan để (dinh quan ngày xưa) |
| để | 骶: | để cốt (xương mông) |

Tìm hình ảnh cho: để Tìm thêm nội dung cho: để
