Từ: 沦丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沦丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沦 • 丧

Nghĩa của 沦丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnsàng] tiêu vong; mất hút。消亡;丧失。
国土沦丧。
đất nước tiêu vong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沦

luân沦:trầm luân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang丧:tang lễ, để tang
táng丧:táng tận lương tâm
沦丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沦丧 Tìm thêm nội dung cho: 沦丧