Từ: 褶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 褶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhě·zi] 1. nếp may。(衣服上)经折叠而缝成的纹。
裙子上的褶子
nếp may trên chiếc váy
2. nếp gấp; nếp nhăn (trên quần áo, vải, giấy...)。(衣服、布匹、纸张上)经折叠而留下的痕迹。
用熨斗把褶子烙平。
dùng bàn ủi ủi phẳng nếp nhăn.
3. nếp nhăn (trên mặt)。脸上的皱纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褶

chiệp:bắt chiệp (sợ)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
tập: 
điệp:điệp (áo kép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
褶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褶子 Tìm thêm nội dung cho: 褶子