Từ: 脚印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚印 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoyìn] vết chân; dấu chân。(脚印儿)脚踏过的痕迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
脚印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚印 Tìm thêm nội dung cho: 脚印