Từ: 桑白皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑白皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桑白皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngbáipí] tang bạch bì (vỏ trắng rễ cây dâu, vị thuốc đông y)。桑树的内层根皮,白色。可入药,对水肿、咳嗽等有效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
桑白皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桑白皮 Tìm thêm nội dung cho: 桑白皮