Chữ 囀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囀, chiết tự chữ CHUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囀:

囀 chuyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囀

Chiết tự chữ chuyển bao gồm chữ 口 轉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 轉
  • khẩu
  • chuyên, chuyến, chuyền, chuyển
  • chuyển [chuyển]

    U+56C0, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuan4;
    Việt bính: zyun2;

    chuyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 囀

    (Động) Chim kêu.
    ◇Đặng Trần Côn
    : Liễu điều do vị chuyển hoàng li (Chinh Phụ ngâm ) Cành liễu chưa vang tiếng oanh vàng hót. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Thuở lâm hành oanh chưa bén liễu.
    chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囀:

    , , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

    Dị thể chữ 囀

    ,

    Chữ gần giống 囀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囀 Tự hình chữ 囀 Tự hình chữ 囀 Tự hình chữ 囀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囀

    chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
    囀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囀 Tìm thêm nội dung cho: 囀