Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囀, chiết tự chữ CHUYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囀:
囀
Biến thể giản thể: 啭;
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zyun2;
囀 chuyển
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liễu điều do vị chuyển hoàng li 柳條猶未囀黃鸝 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cành liễu chưa vang tiếng oanh vàng hót. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Thuở lâm hành oanh chưa bén liễu.
chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (gdhn)
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zyun2;
囀 chuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 囀
(Động) Chim kêu.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liễu điều do vị chuyển hoàng li 柳條猶未囀黃鸝 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cành liễu chưa vang tiếng oanh vàng hót. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Thuở lâm hành oanh chưa bén liễu.
chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (gdhn)
Dị thể chữ 囀
啭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囀
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 囀 Tìm thêm nội dung cho: 囀
