Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电工 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàngōng] 1. khoa điện công; môn điện học。电工学。
2. thợ điện; kỹ sư điện; công nhân kỹ thuật (ngành điện)。制造、安装各种电气设备的技术工人。
2. thợ điện; kỹ sư điện; công nhân kỹ thuật (ngành điện)。制造、安装各种电气设备的技术工人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 电工 Tìm thêm nội dung cho: 电工
