Chữ 骓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骓, chiết tự chữ CHUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骓:

骓 chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骓

骓

Chiết tự chữ 骓

Chiết tự chữ chuy bao gồm chữ 马 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骓 cấu thành từ 2 chữ: 马, 隹
  • 马 mã
  • 隹 chuy
  • chuy [chuy]

    U+9A93, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騅;
    Pinyin: zhui1;
    Việt bính: zeoi1;

    骓 chuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 骓

    Giản thể của chữ 騅.

    Nghĩa của 骓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騅)
    [zhuī]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRUY
    书
    ngựa truy (lông sắc trắng pha xanh.)。毛色青白相杂的马。

    Chữ gần giống với 骓:

    骐, 骑, 骒, 骓, 骔, 骕, 骖,

    Dị thể chữ 骓

    騅,

    Chữ gần giống 骓

    骛, 雄, 椎, 隹, 隻, 隼, 隽, 难, 隿, 雀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骓 Tự hình chữ 骓 Tự hình chữ 骓 Tự hình chữ 骓

    骓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骓 Tìm thêm nội dung cho: 骓