Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 曲里拐弯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲里拐弯:
Nghĩa của 曲里拐弯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū·liguǎiwān] quanh co; ngoắt ngoéo; khúc khuỷu。(曲里拐弯儿的)弯弯曲曲。
树林里的小路曲里拐弯儿的。
đường rừng quanh co.
树林里的小路曲里拐弯儿的。
đường rừng quanh co.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐
| quay | 拐: | quay tơ |
| quày | 拐: | quày quả ra đi |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quải | 拐: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 拐: | quảy gánh |
| quầy | 拐: | quầy sách |
| quẩy | 拐: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |

Tìm hình ảnh cho: 曲里拐弯 Tìm thêm nội dung cho: 曲里拐弯
