Từ: 曲里拐弯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲里拐弯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲里拐弯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū·liguǎiwān] quanh co; ngoắt ngoéo; khúc khuỷu。(曲里拐弯儿的)弯弯曲曲。
树林里的小路曲里拐弯儿的。
đường rừng quanh co.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ
曲里拐弯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲里拐弯 Tìm thêm nội dung cho: 曲里拐弯