Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 明矾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明矾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明矾 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngfán] phèn chua。无机化合物,硫酸钾和硫酸铝的含水复盐,无色透明的结晶,化学成分是KAl(SO4)2. 12H2O,水溶液有涩味。供制皮革、造纸等用,又可做媒染剂,医药上可做收敛剂。通常用来使水澄清。也叫明石、 通称白矾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矾

phèn:đường phèn
明矾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明矾 Tìm thêm nội dung cho: 明矾