Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gieo gió thì gặt bão có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gieo gió thì gặt bão:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gieogióthìgặtbão

Dịch gieo gió thì gặt bão sang tiếng Trung hiện đại:

xem gieo gió gặp bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: gieo

gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo𫽟:gieo neo
gieo𢱐:gieo mạ; gieo rắc
gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo:gieo mạ; gieo rắc
gieo𪶎:gieo neo

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thì

thì:thì (chìa khoá)
thì𬀦:thì giờ
thì:thì giờ
thì:thì giờ; thì thầm
thì:rau thì là
thì:rau thì là
thì:thì thầm
thì:thì (cá cháy)
thì:thì (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt

gặt𠟸:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥝎:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥢫:gặt hái
gặt:gặt hái

Nghĩa chữ nôm của chữ: bão

bão:hoài bão
bão:gió bão
bão:cưỡng bão (tã trẻ con)
bão:hoài bão
bão:cưỡng bão (tã trẻ con)
bão:bão điện (lượng điện hư hao)
bão:bão táp
bão𩙕:bão táp
bão𣋰:bão táp
bão:bão hoà
bão:bão hoà
gieo gió thì gặt bão tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gieo gió thì gặt bão Tìm thêm nội dung cho: gieo gió thì gặt bão