Cao su chống va đập cửa

Từ: 尾蚴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾蚴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾蚴 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiyòu] ấu trùng có đuôi; cercaria (ấu trùng rất nhỏ chỉ nhìn thấy qua kính hiển vi)。 有尾巴的幼虫,身体很小,必须用显微镜才能看见,能在水中游泳,如血吸虫的幼虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
尾蚴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾蚴 Tìm thêm nội dung cho: 尾蚴