Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚴, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚴:
蚴
Pinyin: you4;
Việt bính: jau2 jau3;
蚴
Nghĩa Trung Việt của từ 蚴
Nghĩa của 蚴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: ẤU
ấu trùng (của loài trùng hút máu.)。绦虫、血吸虫等动物的幼体。
尾蚴
ấu trùng có đuôi (ấu trùng rất nhỏ, chỉ nhìn thấy qua kính hiển vi.)
毛蚴
ấu trùng
Số nét: 11
Hán Việt: ẤU
ấu trùng (của loài trùng hút máu.)。绦虫、血吸虫等动物的幼体。
尾蚴
ấu trùng có đuôi (ấu trùng rất nhỏ, chỉ nhìn thấy qua kính hiển vi.)
毛蚴
ấu trùng
Chữ gần giống với 蚴:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蚴 Tìm thêm nội dung cho: 蚴
