Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尾闾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěilǘ] vĩ lư (chỗ quy tụ của nước biển trong truyền thuyết thời xưa, nay thường được dùng để chỉ hạ lưu của sông ngòi)。 古代传说中海水所归之处,现多用来指江河的下游。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾
| lư | 闾: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |

Tìm hình ảnh cho: 尾闾 Tìm thêm nội dung cho: 尾闾
