Cao su chống va đập cửa

Từ: 尾闾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾闾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾闾 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěilǘ] vĩ lư (chỗ quy tụ của nước biển trong truyền thuyết thời xưa, nay thường được dùng để chỉ hạ lưu của sông ngòi)。 古代传说中海水所归之处,现多用来指江河的下游。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾

:lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)
尾闾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾闾 Tìm thêm nội dung cho: 尾闾